Tủ sấy Memmert UF55Plus 53 Lít
Universal oven UF55Plus
Overview:
Precise drying, heating, ageing, burn-in and hardening in research, science, industry and quality assurance.
Standard delivery Universal oven

The universally applicable lab oven U is Memmert’s classic appliance for temperature control in science, research and material tests in industry. The technologically perfected masterpiece made of high-quality, hygienic, easy-to-clean stainless steel leaves nothing to be desired in terms of ventilation and control technology, overtemperature protection and precisely tuned heating technology.
On this page, you can find all the essential technical data on the universal Memmert lab oven. Our customer relations team will be pleased to help if you want further information. If you should require a customised special solution, please contact our technical specialists at [email protected].

Features:
Temperature
|
Working temperature range |
at least 5 (UN/UNplus/UNm/UNmplus) or 10 (UF/UFplus/UFm/UFmplus) above ambient temperature to +300 °C |
|
Setting accuracy temperature |
up to 99.9 °C: 0.1 / from 100 °C: 0.5 |
|
Setting temperature range |
+20 to +300 °C |
|
Temperature sensor |
2 Pt100 sensors DIN Class A in 4-wire-circuit for mutual monitoring, taking over functions in case of an error |
Control technology
|
ControlCOCKPIT |
TwinDISPLAY. Adaptive multifunctional digital PID-microprocessor controller with 2 high-definition TFT-colour displays. |
|
Language setting |
German, English, Spanish, French, Polish, Czech, Hungarian |
|
Timer |
Digital backwards counter with target time setting, adjustable from 1 minute to 99 days |
|
Function HeatBALANCE |
adapting the distribution of the heating performance of the upper and lower heating circuit from -50 % to +50 % |
|
Function SetpointWAIT |
the process time does not start until the set temperature is reached |
|
Calibration |
three freely selectable temperature values |
|
adjustable parameters |
temperature (Celsius or Fahrenheit), fan speed, air flap position, programme time, time zones, summertime/wintertime |
Ventilation
|
Fan |
forced air circulation by quite air turbine, adjustable in 10 % steps for each segment individually |
|
Fresh air |
Admixture of pre-heated fresh air by electronically adjustable air flap |
|
Vent |
vent connection with restrictor flap |
Communication
|
Documentation |
programme stored in case of power failure |
|
Programming |
AtmoCONTROL software on a USB stick for programming, managing and transferring programmes via Ethernet interface or USB port |
Safety
|
Temperature control |
mechanical temperature limiter TB, protection class 1 according to DIN 12880 to switch off the heating approx. 20°C above nominal temperature |
|
Temperature control |
overtemperature monitor TWW, protection class 3.1 or adjustable temperature limiter TWB, protection class 2, selectable on display |
|
AutoSAFETY |
additionally integrated over- and undertemperature monitor "ASF", automatically following the setpoint value at a preset tolerance range, alarm in case of over- or undertemperature, heating is switched off in case of overtemperature |
|
Autodiagnostic system |
for fault analysis |
|
Alarm |
visual and acoustic |
Standard equipment
|
Door |
fully insulated stainless steel door with 2-point locking (compression door lock) |
|
Internals |
1 stainless steel grid(s), electropolished |
|
Works calibration certificate |
Calibration at +160°C |
Stainless steel interior
|
Dimensions |
w(A) x h(B) x d(C): 400 x 400 x 330 mm (d less 39 mm for fan) |
|
Interior |
easy-to-clean interior,made of stainless steel, reinforced by deep drawn ribbing with integrated and protected large-area heating on four sides |
|
Volume |
53 l |
|
Max. number of internals |
4 |
|
Max. loading of chamber |
80 kg |
|
Max. loading per internal |
20 kg |
Textured stainless steel casing
|
Dimensions |
w(D) x h(E) x d(F): 585 x 784 x 514 mm (d +56mm door handle) |
|
Housing |
rear zinc-plated steel |
Electrical data
|
Voltage Electrical load |
230 V, 50/60 Hz |
|
Voltage Electrical load |
115 V, 50/60 Hz |
Ambient conditions
|
Set Up |
The distance between the wall and the rear of the appliance must be at least 15 cm. The clearance from the ceiling must not be less than 20 cm and the side clearance from walls or nearby appliances must not be less than 5 cm. |
|
Altitude of installation |
max. 2,000 m above sea level |
|
Ambient temperature |
+5 °C to +40 °C |
|
Humidity rh |
max. 80 %, non-condensing |
|
Overvoltage category |
II |
|
Pollution degree |
2 |
Packing/shipping data
|
Transport information |
The appliances must be transported upright |
|
Customs tariff number |
8419 8998 |
|
Country of origin |
Federal Republic of Germany |
|
WEEE-Reg.-No. |
DE 66812464 |
|
Dimensions approx incl. carton |
w x h x d: 730 x 950 x 670 mm |
|
Net weight |
approx. 57 kg |
|
Gross weight carton |
approx. 76 kg |
Ứng dụng:
– Tủ sấy sử dụng trong nghiên cứu và công nghiệp:
+ Trong nghành công nghiệp dược phẩm, công nghiệp thực phẩm, mà còn trong công nghệ môi trường để xác định hàm lượng khô và ẩm bằng việc sử dụng thiết bị cân.
+ Sấy khô các bộ phận trong điện tử, khử khí trong nhựa epoxy
+ Chuẩn bị mẫu trong lĩnh vực nghiên cứu
+ Trong công nghiệp cho việc lão hóa nhựa
+ Làm ấm các chăn trong bệnh viện, các dung dịch rửa . . .
Phụ kiện kèm theo:
+ Giấy chứng nhận hiệu chuẩn tại 1600C (đo ở điểm trung tâm) (Memmert cung cấp)
+ Khay lưới bằng thép không gỉ, 1 cái
+ USB với phần mềm AtmoCONTROL
+ Hướng dẫn sử dụng
Tính năng kỹ thuật:
– Thể tích: 53 lít
– Kích thước trong: rộng 400 x cao 400 x sâu 330 mm
– Kích thước ngoài: rộng 585 x cao 784 x sâu 514 mm
– Số khay cung cấp: 1
– Số khay để tối đa: 4
– Khoảng nhiệt độ hoạt động: +50C trên nhiệt độ môi trường đến 3000C
– Độ cài đặt: lên đến 99.90C; 0.10C, từ 1000C; 0.50C
– Sử dụng 2 đầu dò nhiệt độ Pt100 theo tiêu chuẩn DIN Class A dùng để hiển thị nhiệt độ hoạt động và cảnh báo
– Chức năng cân bằng nhiệt HeatBALANCE dùng để điều chỉnh mức gia nhiệt sao cho cân bằng giữa mặt trên và dưới buồng sấy trong một dải điều chỉnh từ -50% đến +50%
– Bảng điều khiển ControlCOCKPIT: hai màn hình hiển thị. Bộ điều khiển vi xử lý PID đa chức năng với hai màn hình màu TFT độ phân giải cao
– Cài đặt ngôn ngữ trên bảng điều khiển ControlCOCKPIT: Đức, Anh, Pháp, Tây Ban Nha, Ba Lan, Czech, Hungary
– Bộ đếm ngược cho thời gian cài đặt có thể điều chỉnh từ 1 phút đến 99 ngày.
– Chức năng setpointWAIT: thời gian được kích hoạt khi nhiệt độ đạt đến nhiệt độ cài đặt
– Hiệu chuẩn: có thể lựa chọn tự do 3 giá trị nhiệt độ
– Điều chỉnh các thông số: nhiệt độ (0C hoặc 0F), vị trí cửa đối lưu khí, chương trình thời gian, múi giờ
– Đối lưu không khí: đối lưu tự nhiên
– Điều chỉnh hỗn hợp không khí tiền gia nhiệt bằng cách điều chỉnh nắp lấy khí 10%
– Chương trình được lưu trữ trong trường hợp mất điện
– Chương trình: phần mềm AtmoCONTROL trên thẻ nhớ USB dùng để lập trình, quản lý và truyền chương trình qua giao diện mạng Ethernet hoặc cổng USB
– Bảng điều khiển ControlCOCKPIT có cổng USB để tải chương trình, đọc các giá trị, kích hoạt chức năng cài đặt chỉ số cho người sử dụng
– Hiển thị dữ liệu đã lưu trên bảng điều khiển ControlCOCKPIT (tối đa 10000 giá trị tương đương khoảng 1 tuần)
– Giao diện Ethernet phía sau thiết bị để đọc dữ liệu ghi, tải các chương trình và ghi trực tuyến
– Kiểm soát nhiệt: bộ giới hạn nhiệt độ dạng cơ TB, cấp bảo vệ class 1 theo tiêu chuẩn DIN 12 880 tự ngắt khi nhiệt độ vượt quá khoảng 200C trên nhiệt độ cài đặt, kiểm soát quá nhiệt TWWW, cấp bảo vệ 3.1 hoặc điều chỉnh bộ giới hạn nhiệt TWB, cấp bảo vệ 2, lựa chọn trên màn hình.
– Tích hợp thêm bộ kiểm soát quá và dưới nhiệt độ “AFS”, thực hiện theo giá trị điểm cài đặt một cách tự động ở một phạm vi dung sai định sẵn; báo động trong trường hợp quá và dưới nhiệt, chức năng gia nhiệt được ngắt trong trường hợp quá nhiệt, chức năng làm lạnh tự động ngắt trong trường hợp dưới nhiệt độ cài đặt
– Kiểm soát bằng vi xử lý PID với hệ thống tự chẩn đoán
– Cảnh báo: hình ảnh và âm thanh
– Cửa: cửa bằng thép không gỉ cách nhiệt hoàn toàn với 2 điểm khóa.
– Cấu trúc lớp vỏ bằng thép không gỉ, chống trầy, cứng và bền, phía sau bằng thép mạ kẽm.
– Bộ nhớ trong có khả năng lưu trữ ít nhất 10 năm
– Đạt 100% độ an toàn cho không khí (100% AtmoSAFE)
– Kết nối: Ethernet LAN, USB
– Nguồn điện: 230 V, 50/60 Hz
– Công suất tiêu thụ: 2000 W
– Nhiệt độ môi trường: 5 – 400C
– Độ ẩm: tối đa 80% rh, không ngưng tụ
- CÔNG TY THIẾT BỊ CÔNG NGHỆ NĂNG LỰC - SÀI GÒN
- Địa Chỉ cũ: 1A Đường Võ Thành Trang, P.11, Q.Tân Bình, TP. Hồ Chí Minh
- Địa chỉ mới (Sau sáp nhập): 1A Đường Võ Thành Trang, Phường Bảy Hiền, Thành phố Hồ Chí Minh
- Địa chỉ văn phòng: Tòa Nhà An Phú, 117-119 Lý Chính Thắng, Phường 7, Quận 3, Hồ Chí Minh
- Điện thoại: 02.866.848.638
- Hotline : 0976 299 749
(Mr Tuấn, Giám Đốc Kinh Doanh) - Email: [email protected]
Khách hàng cần tư vấn thêm vui lòng liên hệ :
Mr. Tuấn : 0976.299.749
( Giám Đốc Kinh Doanh )
Email: [email protected]
Mr. Khanh : 0935.001.617
(Trưởng Phòng Kinh Doanh )
Email: [email protected]
Phòng kinh doanh: tiếp nhận Báo Giá thiết bị các loại
Ms. Nga : 0916.854.178 ![]()
Email: [email protected]
Ms. Ngân: 0906.008.890![]()
Email: [email protected]
Ms. Như: 0984.435.883![]()
Email: [email protected]
Phòng kỹ thuật (tiếp nhận báo giá hư hỏng, sửa chữa thiết bị, hiệu chuẩn)
Ms. Như: 0984.435.883![]()
Email: [email protected]
Mr. Hoàng Anh: 0812.999.909 ![]()
Email: [email protected]
Mr. Phúc: 0366.519.915![]()
Email: [email protected]
If you need further advice, please contact us (for foreign customers only)
Mr. Vinh: 0908.744.225
(SRM/ Supply Relationship Manager)
Email: [email protected]
| Xin Lưu Ý: Quý Khách vui lòng đính kèm số điện thoại hoặc email vào trong phần nội dung câu hỏi để nhân viên tư vấn có thể phản hồi lại sớm nhất có thể. Hoặc liên hệ trực tiếp thông qua website nangluc.vn để được hỗ trợ nhanh nhất có thể. (Vì ô nhập số điện thoại ở dưới hiện tại không hiệu lực. Mong quý khách thông cảm) Xin Trân Trọng Cảm Ơn! |

Sản phẩm liên quan
Máy phổ khối (Mass Spectrometer) ThermoFisher Scientific Model Orbitrap Exploris 480
Máy kiểm tra độ bền kéo TensileMill TM-EML 105
Máy kiểm tra độ bền kéo TensileMill TM-EML 504
Máy kiểm tra độ kín bao bì Dansensor Lippke 5000
Hệ thống kiểm tra độ bền kéo tự động Instron AT6
Hệ thống kiểm tra độ bền kéo tự động Instron AT3
Máy kiểm tra độ bền kéo Instron 34TM-100
Máy kiểm tra độ bền kéo Instron 34TM-50
Máy đo tốc độ vòng quay CheckLine QB-LED
Máy đo độ cứng Vicker Future Tech FV-300e type B
Máy đo màu quang phổ để bàn Pro-Color
Thiết bị kiểm tra độ lão hóa QUV SPRAY-PRO