Thiết bị máy đo kích thước sản phẩm bằng luồng khí model CAG-3000 hãng NIDEC SHIMPO
|
|
|
CAG-3000 Máy đo không khí loại cột Series CAG-3000, màn hình hiển thị micromet là một thiết bị đo chính xác, không tiếp xúc khi kết hợp với một cảm biến đầu dò không khí tùy chỉnh. Phép đo không khí đã có từ nhiều thập kỷ trước. Đây là một phương pháp thử nghiệm không phá hủy sử dụng luồng không khí và lực cản được tạo ra giữa vật thể cần thử nghiệm và đầu dò cảm biến của máy đo không khí. Lực cản không khí hoặc áp suất ngược thay đổi theo khoảng cách giữa đầu dò không khí và thiết bị được thử nghiệm. Sự thay đổi áp suất ngược này trong cảm biến có thể được điều chỉnh tỷ lệ trên màn hình để xác định phân tích kích thước cũng như chấp nhận sản phẩm. Màn hình đo CAG-3000 với cảm biến đầu dò không khí tùy chỉnh, riêng biệt thực hiện phân tích kích thước nhanh chóng, dễ dàng và chính xác trên các thành phần. Phản hồi Đạt / Không đạt ngay lập tức với màn hình biểu đồ thanh LED ba màu dễ xem tích hợp. Màn hình cột cũng có thể được liên kết thuận tiện với các đơn vị bổ sung để cho phép kiểm tra nhanh chóng các kích thước bằng nhiều cảm biến khác nhau. Tất cả các CAG-3000 đều đạt tiêu chuẩn với giao tiếp nối tiếp RS-232 để phân tích dữ liệu trên PLC. Chương trình bảng tính Excel có sẵn để tải xuống miễn phí từ trang web NIDEC-SHIMPO cho phép giao tiếp với tối đa 5 đơn vị cùng một lúc. Công nghệ đo không khí cung cấp đủ độ phóng đại và độ tin cậy để đo dung sai nhỏ đến 0,1 micron. Do phản ứng nhanh, dung sai vượt trội và khả năng lặp lại chính xác, micromet đo không khí Tosok lý tưởng cho các phép đo chất lượng trên sàn sản xuất. |
|
Model |
CAG-3000 |
|
Input |
1 air channel |
|
Measuring range μm (mm) |
20 (0.0200), 50 (0.0500), 100 (0.100) |
|
Resolution in μm (mm) |
0.2 (0.0002), 0.5 (0.0005), 1 (0.001) |
|
Shift Range |
±1000% (full scale) |
|
Display |
Bar graph: 101 segment 3 color with Green (OK), Red (No Go) |
|
Measurement Values: 7 digits plus decimal point |
|
|
Auto Mastering Range |
Zero position: ±50% (full scale) |
|
Sensitivity: ±20% (full scale) |
|
|
Power Requirement |
85 to 264 VAC, 50/60 Hz 100-VAC |
|
Power Supply Capacity |
30 VA |
|
Air Supply Pressure |
28.4 psi (196 kPa ) |
|
Source Pressure |
58 to 87 psi (400 to 600 kPa) |
|
Air Supply Volume |
106 cfh (50 l/min) |
|
Operating Temperature |
32 to 113°F (0 to 45°C) |
|
Dimensions |
2″ wide x 19″ high x 8″ deep (50 × 480 × 200 mm) |
|
Weight |
4.4 lb (2 kg) |
|
Warranty |
1-Year |
- CÔNG TY THIẾT BỊ CÔNG NGHỆ NĂNG LỰC - SÀI GÒN
- Địa Chỉ cũ: 1A Đường Võ Thành Trang, P.11, Q.Tân Bình, TP. Hồ Chí Minh
- Địa chỉ mới (Sau sáp nhập): 1A Đường Võ Thành Trang, Phường Bảy Hiền, Thành phố Hồ Chí Minh
- Địa chỉ văn phòng: Tòa Nhà An Phú, 117-119 Lý Chính Thắng, Phường 7, Quận 3, Hồ Chí Minh
- Điện thoại: 02.866.848.638
- Hotline : 0976 299 749
(Mr Tuấn, Giám Đốc Kinh Doanh) - Email: [email protected]
Khách hàng cần tư vấn thêm vui lòng liên hệ :
Mr. Tuấn : 0976.299.749
( Giám Đốc Kinh Doanh )
Email: [email protected]
Mr. Khanh : 0935.001.617
(Trưởng Phòng Kinh Doanh )
Email: [email protected]
Phòng kinh doanh: tiếp nhận Báo Giá thiết bị các loại
Ms. Nga : 0916.854.178 ![]()
Email: [email protected]
Ms. Ngân: 0906.008.890![]()
Email: [email protected]
Ms. Như: 0984.435.883![]()
Email: [email protected]
Phòng kỹ thuật (tiếp nhận báo giá hư hỏng, sửa chữa thiết bị, hiệu chuẩn)
Ms. Như: 0984.435.883![]()
Email: [email protected]
Mr. Hoàng Anh: 0812.999.909 ![]()
Email: [email protected]
Mr. Phúc: 0366.519.915![]()
Email: [email protected]
If you need further advice, please contact us (for foreign customers only)
Mr. Vinh: 0908.744.225
(SRM/ Supply Relationship Manager)
Email: [email protected]
| Xin Lưu Ý: Quý Khách vui lòng đính kèm số điện thoại hoặc email vào trong phần nội dung câu hỏi để nhân viên tư vấn có thể phản hồi lại sớm nhất có thể. Hoặc liên hệ trực tiếp thông qua website nangluc.vn để được hỗ trợ nhanh nhất có thể. (Vì ô nhập số điện thoại ở dưới hiện tại không hiệu lực. Mong quý khách thông cảm) Xin Trân Trọng Cảm Ơn! |


Sản phẩm liên quan
Máy phổ khối (Mass Spectrometer) ThermoFisher Scientific Model Orbitrap Exploris 480
Máy kiểm tra độ bền kéo TensileMill TM-EML 105
Máy kiểm tra độ bền kéo TensileMill TM-EML 504
Máy kiểm tra độ kín bao bì Dansensor Lippke 5000
Hệ thống kiểm tra độ bền kéo tự động Instron AT6
Hệ thống kiểm tra độ bền kéo tự động Instron AT3
Máy kiểm tra độ bền kéo Instron 34TM-100
Máy kiểm tra độ bền kéo Instron 34TM-50
Máy đo tốc độ vòng quay CheckLine QB-LED
Máy đo độ cứng Vicker Future Tech FV-300e type B
Máy đo màu quang phổ để bàn Pro-Color
Thiết bị kiểm tra độ lão hóa QUV SPRAY-PRO