Thiết bị bể điều nhiệt nóng lạnh model SD7LR-20-A12E 7L Low-Profile Refrigerated Circulator hãng PolyScience
Tổng quan:
- Bể điều nhiệt tuần hoàn lạnh dòng SD (bể ổn nhiệt) với giao diện vận hành máy bằng menu hướng dẫn trực tiếp trên màn hình dễ sử dụng, dễ vận hành.
- Với màn hình cảm ứng lớn 9.5cm, bể điều nhiệt tuần hoàn lạnh hiển thị đầy đủ các thông tin: nhiệt độ cài đặt, nhiệt độ vận hành thực tế, thời gian cài đặt…
- Với thiết kế hiện đại: màn hình và đầu điều khiển xoay được 180° đáp ứng tính linh hoạt cho người vận hành, dễ dàng quan sát kết quả các thông số ở mọi vị trí.
Thông số kỹ thuật chính của Bể điều nhiệt tuần hoàn lạnh dòng SD :
- Thang đo nhiệt độ: -30 ᵒC tới +170ᵒC (tùy Model cụ thể)
- Nhiệt độ ổn định: ±0.04ᵒC
- Tiêu chuẩn an toàn: DIN 12.876-1 Class I (sử dụng cho chất lỏng dễ cháy nổ)
- Sử dụng máy bơm 2 tốc độ (2-speed)
Các tính năng chính :
- Màn hình hiển thị Touch-Pad LCD trực quan 3.75″(9.5cm)
- Ngôn ngữ: Tiếng Anh
- Bộ điều khiển xoay 180 ™
- Kết nối trên bo mạch: đầu ra nối tiếp RS-232
- Tối ưu hóa hiệu suất tự động
- Khả năng hiệu chuẩn 1 điểm
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
Thông số kĩ thuật
|
Model |
SD07R-20-A12E |
SD7LR-20-A12E |
SD15R-30-A12E |
SD20R-30-A12E |
SD28R-30-A12E |
|
|
|
|
|
|
|
|
Thang |
-20° to 170° C |
-30° to 170° C |
|||
|
Công suất |
200W |
915W |
|||
|
Công suất |
2200W |
||||
|
Dung tích |
7L |
15L |
20L |
28L |
|
|
Áp suất |
3.5 / 0.25 (psi/bar) |
||||
|
Tốc độ |
11 l/min |
||||
|
Vật liệu |
Thép không ghỉ |
||||
|
Kích thước |
15.7×14.2×12.7 |
21.2×27.6×14 |
25×31.6×14 |
31.4×35.9×14 |
|
|
Kích thước |
54.1×22.1×61.7 |
58.9×41.1×41.1 |
56.9×36.8×68.3 |
61×41.9×68.3 |
67.2×45.7×68.3 |
|
Trọng lượng (Kg) |
40.8 |
53.5 |
58.9 |
66.1 |
|
|
Nguồn điện |
240/50/1/12 |
240/50/1/13 |
|||
- CÔNG TY THIẾT BỊ CÔNG NGHỆ NĂNG LỰC - SÀI GÒN
- Địa Chỉ cũ: 1A Đường Võ Thành Trang, P.11, Q.Tân Bình, TP. Hồ Chí Minh
- Địa chỉ mới (Sau sáp nhập): 1A Đường Võ Thành Trang, Phường Bảy Hiền, Thành phố Hồ Chí Minh
- Địa chỉ văn phòng: Tòa Nhà An Phú, 117-119 Lý Chính Thắng, Phường 7, Quận 3, Hồ Chí Minh
- Điện thoại: 02.866.848.638
- Hotline : 0976 299 749
(Mr Tuấn, Giám Đốc Kinh Doanh) - Email: [email protected]
Khách hàng cần tư vấn thêm vui lòng liên hệ :
Mr. Tuấn : 0976.299.749
( Giám Đốc Kinh Doanh )
Email: [email protected]
Mr. Khanh : 0935.001.617
(Trưởng Phòng Kinh Doanh )
Email: [email protected]
Phòng kinh doanh: tiếp nhận Báo Giá thiết bị các loại
Ms. Nga : 0916.854.178 ![]()
Email: [email protected]
Ms. Ngân: 0906.008.890![]()
Email: [email protected]
Ms. Như: 0984.435.883![]()
Email: [email protected]
Phòng kỹ thuật (tiếp nhận báo giá hư hỏng, sửa chữa thiết bị, hiệu chuẩn)
Ms. Như: 0984.435.883![]()
Email: [email protected]
Mr. Hoàng Anh: 0812.999.909 ![]()
Email: [email protected]
Mr. Phúc: 0366.519.915![]()
Email: [email protected]
If you need further advice, please contact us (for foreign customers only)
Mr. Vinh: 0908.744.225
(SRM/ Supply Relationship Manager)
Email: [email protected]
| Xin Lưu Ý: Quý Khách vui lòng đính kèm số điện thoại hoặc email vào trong phần nội dung câu hỏi để nhân viên tư vấn có thể phản hồi lại sớm nhất có thể. Hoặc liên hệ trực tiếp thông qua website nangluc.vn để được hỗ trợ nhanh nhất có thể. (Vì ô nhập số điện thoại ở dưới hiện tại không hiệu lực. Mong quý khách thông cảm) Xin Trân Trọng Cảm Ơn! |










Sản phẩm liên quan
Máy phổ khối (Mass Spectrometer) ThermoFisher Scientific Model Orbitrap Exploris 480
Máy kiểm tra độ bền kéo TensileMill TM-EML 105
Máy kiểm tra độ bền kéo TensileMill TM-EML 504
Máy kiểm tra độ kín bao bì Dansensor Lippke 5000
Hệ thống kiểm tra độ bền kéo tự động Instron AT6
Hệ thống kiểm tra độ bền kéo tự động Instron AT3
Máy kiểm tra độ bền kéo Instron 34TM-100
Máy kiểm tra độ bền kéo Instron 34TM-50
Máy đo tốc độ vòng quay CheckLine QB-LED
Máy đo độ cứng Vicker Future Tech FV-300e type B
Máy đo màu quang phổ để bàn Pro-Color
Thiết bị kiểm tra độ lão hóa QUV SPRAY-PRO