Nồi hấp tiệt trùng để bàn HVN-50 | Hirayama
Autoclave HVN-50
Tính năng & Chức năng
Chức năng khử mùi
Các hơi gây mùi khó chịu và bay lơ lửng trong không khí trong quá trình gia nhiệt và không tải được giảm bớt, và hơn nữa, mùi hôi được khử bằng bộ lọc khử mùi.
Nó không khử mùi của vật liệu cần tiệt trùng.
Tùy thuộc vào loại vật liệu cần tiệt trùng, có thể vẫn còn mùi nhẹ.

Hệ thống khóa nắp cơ điện
Nắp có thể đóng mở dễ dàng và tin cậy bằng cần gạt một chạm.
Phương pháp đóng dấu áp suất được sử dụng như một biện pháp an toàn.
Cơ chế khóa liên động
Nắp được khóa bằng cách phát hiện song song áp suất buồng và nhiệt độ buồng trong quá trình vận hành.
Trạng thái khóa được duy trì ngay cả khi thao tác bị gián đoạn theo cách thủ công.
Bảng hiển thị

Các tùy chọn để nâng cấp hệ thống
|
Máy ghi âm |
![]() |
|
(Analog / Hybrid) Hình ảnh là một máy ghi analog. |
Vật tư tiêu hao
|
Bộ lọc khử mùi cho HVN |
![]() |
|
HVN-50: 1 bộ |
Chu kỳ hoạt động của từng chế độ
|
CHẾ ĐỘ 1: CHẤT THẢI |
→ |
Sưởi |
→ |
Khử trùng |
→ |
Khử mùi Xả cưỡng bức |
||||
|
● Ứng dụng chính: Khử trùng chất thải |
||||||||||
|
CHẾ ĐỘ 2: CHẤT LỎNG |
→ |
Sưởi |
→ |
Khử trùng |
→ |
Xả cưỡng bức |
||||
|
● Ứng dụng chính: Tiệt trùng chất lỏng, có thể chịu nhiệt độ cao và hơi nước áp suất cao như nước, môi trường nuôi cấy, thuốc thử, dung dịch thuốc thử, thuốc dạng lỏng, v.v. và khử trùng các dụng cụ bằng thủy tinh, gốm, kim loại hoặc cao su có thể chịu được nhiệt độ cao, áp suất hơi cao và giảm áp suất nhanh chóng trong quá trình xả. |
||||||||||
|
CHẾ ĐỘ 3: CHẤT LỎNG |
→ |
Sưởi |
→ |
Khử trùng |
→ |
Làm mát tự nhiên |
||||
|
● Ứng dụng chính: Tiệt trùng chất lỏng, có thể chịu nhiệt độ cao và hơi nước áp suất cao như nước, môi trường nuôi cấy, thuốc thử, dung dịch thuốc thử, thuốc dạng lỏng, v.v. và khử trùng các dụng cụ bằng thủy tinh, gốm, kim loại hoặc cao su có thể chịu được nhiệt độ cao, áp suất hơi cao và giảm áp suất nhanh chóng trong quá trình xả. |
||||||||||
Tùy chọn
|
Rổ dây tròn bằng thép không gỉ |
Xô khử trùng bằng thép không gỉ (không có lỗ) |
Xô khử trùng bằng thép không gỉ (có lỗ) |
Rổ dây tròn bằng thép không gỉ |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
|
[Đối với HVN-50] φ270 x H220 mm φ270 x H270 mm [Đối với HVN-85] φ380 x H285 mm |
[Đối với HVN-50] φ270 x H220 mm φ270 x H270 mm [Đối với HVN-85] φ390 x H285 mm |
[Đối với HVN-85] φ390 x H375 mm |
Nên sử dụng khi sử dụng túi tiệt trùng. Dung tích lớn và đáy dạng xô có thể giúp khoang chứa không bị nhiễm khuẩn khi túi tiệt trùng bị vỡ.
φ270 x H600 mm |
|
Xô khử trùng đặc biệt cho chất thải y tế |
Chất tẩy rửa cho nồi hấp |
Túi khử trùng |
![]() |
![]() |
![]() |
|
Nó rất hữu ích để khử trùng kim tiêm, pipet, v.v. có đầu nhọn. Làm bằng nhôm, có tay cầm φ270 x 520 mm |
Chất tẩy rửa để loại bỏ môi trường nuôi cấy, cặn nước bám vào bên trong khoang 1 nắp chất tẩy rửa trong 2 L nước (20 ml ・ 1%) ※ Lấy tài liệu ra ngay khi sử dụng. |
Phim gia cố cấu trúc đặc biệt. Nhiệt độ chịu nhiệt là 130 ℃.
|
|
Tên sản phẩm |
HICLAVE HVN series Nồi hấp có chức năng khử mùi |
|
|
Người mẫu |
HVN-50 |
HVN-85 |
|
Năng lực hiệu quả |
50 L |
85 L |
|
Kích thước buồng (φ x H mm) |
300 x 710 |
420 x 615 |
|
Chế độ hoạt động |
3 chế độ (CHẤT THẢI, LỎNG với làm mát cưỡng bức, LỎNG với làm mát tự nhiên) |
|
|
Phạm vi cài đặt nhiệt độ tiệt trùng |
105 ℃ - 135 ℃ Biến |
|
|
Khóa nắp |
97 ℃, cố định |
|
|
Khoảng cài đặt thời gian tiệt trùng |
1 phút - 250 phút, thời gian còn lại được hiển thị |
|
|
Áp suất làm việc tối đa |
0,255MPa |
|
|
Nhiệt kế |
Màn hình kỹ thuật số 5 ℃ - 137 ℃ |
|
|
Máy đo áp suất |
Màn hình tương tự 0MPa - 0,4MPa |
|
|
Thiết bị an toàn |
Van an toàn áp suất, Cầu dao chống quá dòng và rò rỉ đất, Thiết bị ngắt nước thấp |
|
|
Báo thức, hiển thị lỗi |
Tắc nghẽn đường thoát khí, Nước nóng thấp, Ngắt kết nối dây cảm biến nhiệt độ, Quá nhiệt, |
|
|
Kích thước bên ngoài (W x D x H mm) |
547 x 567 x 1046 |
669 x 687 x 1011 |
|
Trọng lượng (Khoảng) |
73 kg |
88 kg |
|
Hạng mục bình chịu áp lực |
Bình áp suất nhỏ |
|
|
Vật liệu buồng |
Thép không gỉ (SUS304) |
|
|
Nguồn cấp |
AC220V, 50Hz / 60Hz, một pha |
|
|
Cơ sở cung cấp điện cần thiết |
2.0kW |
3.0kW |
|
Kết nối điện |
|
|
|
Phụ kiện đi kèm |
Rổ dây thép không gỉ (2), Tấm đáy, Ống thoát nước, Ống xả, Bình xả, Bình xả, |
|
- CÔNG TY THIẾT BỊ CÔNG NGHỆ NĂNG LỰC - SÀI GÒN
- Địa Chỉ cũ: 1A Đường Võ Thành Trang, P.11, Q.Tân Bình, TP. Hồ Chí Minh
- Địa chỉ mới (Sau sáp nhập): 1A Đường Võ Thành Trang, Phường Bảy Hiền, Thành phố Hồ Chí Minh
- Địa chỉ văn phòng: Tòa Nhà An Phú, 117-119 Lý Chính Thắng, Phường 7, Quận 3, Hồ Chí Minh
- Điện thoại: 02.866.848.638
- Hotline : 0976 299 749
(Mr Tuấn, Giám Đốc Kinh Doanh) - Email: [email protected]
Khách hàng cần tư vấn thêm vui lòng liên hệ :
Mr. Tuấn : 0976.299.749
( Giám Đốc Kinh Doanh )
Email: [email protected]
Mr. Khanh : 0935.001.617
(Trưởng Phòng Kinh Doanh )
Email: [email protected]
Phòng kinh doanh: tiếp nhận Báo Giá thiết bị các loại
Ms. Nga : 0916.854.178 ![]()
Email: [email protected]
Ms. Ngân: 0906.008.890![]()
Email: [email protected]
Ms. Như: 0984.435.883![]()
Email: [email protected]
Phòng kỹ thuật (tiếp nhận báo giá hư hỏng, sửa chữa thiết bị, hiệu chuẩn)
Ms. Như: 0984.435.883![]()
Email: [email protected]
Mr. Hoàng Anh: 0812.999.909 ![]()
Email: [email protected]
Mr. Phúc: 0366.519.915![]()
Email: [email protected]
If you need further advice, please contact us (for foreign customers only)
Mr. Vinh: 0908.744.225
(SRM/ Supply Relationship Manager)
Email: [email protected]
| Xin Lưu Ý: Quý Khách vui lòng đính kèm số điện thoại hoặc email vào trong phần nội dung câu hỏi để nhân viên tư vấn có thể phản hồi lại sớm nhất có thể. Hoặc liên hệ trực tiếp thông qua website nangluc.vn để được hỗ trợ nhanh nhất có thể. (Vì ô nhập số điện thoại ở dưới hiện tại không hiệu lực. Mong quý khách thông cảm) Xin Trân Trọng Cảm Ơn! |










Sản phẩm liên quan
Máy phổ khối (Mass Spectrometer) ThermoFisher Scientific Model Orbitrap Exploris 480
Máy kiểm tra độ bền kéo TensileMill TM-EML 105
Máy kiểm tra độ bền kéo TensileMill TM-EML 504
Máy kiểm tra độ kín bao bì Dansensor Lippke 5000
Hệ thống kiểm tra độ bền kéo tự động Instron AT6
Hệ thống kiểm tra độ bền kéo tự động Instron AT3
Máy kiểm tra độ bền kéo Instron 34TM-100
Máy kiểm tra độ bền kéo Instron 34TM-50
Máy đo tốc độ vòng quay CheckLine QB-LED
Máy đo độ cứng Vicker Future Tech FV-300e type B
Máy đo màu quang phổ để bàn Pro-Color
Thiết bị kiểm tra độ lão hóa QUV SPRAY-PRO